se révulser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Nhăn nhó (mặt): Chỉ hành động co giật, nhăn nhó các trên khuôn mặt, thường do cảm xúc mạnh, đau đớn, ghê tởm hoặc khó chịu.
    • Đảo lộn tròng (mắt): Chỉ hành động đảo mắt mạnh, lộn tròng trắng, thườngmột phản ứng vật lý khi bị sốc, ngất xỉu hoặc trong một cơn co giật.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Son visage se révulsa de dégoût à la vue de l'insecte. (Khuôn mặt anh ta nhăn nhó ghê tởm khi nhìn thấy con côn trùng.)
    • Le patient s'est révulsé et a perdu connaissance. (Bệnh nhân đảo lộn tròng mắt ngất đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se révulser de douleur": nhăn nhó đau đớn.
    • Il se révulsa de douleur après la chute. (Anh ta nhăn nhó đau đớn sau ngã.)
  • "se révulser d'horreur": nhăn nhó kinh hãi.
    • À cette nouvelle, son visage se révulsa d'horreur. (Nghe tin đó, khuôn mặt ấy nhăn nhó kinh hãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Révulsion (danh từ): sự ghê tởm, sự kinh tởm mạnh mẽ.
    • Elle éprouva une profonde révulsion. ( ấy cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc.)
  • Révulsé, révulsée (tính từ): (khuôn mặt) nhăn nhó, (đôi mắt) đảo lộn; hoặc (người) cảm thấy ghê tởm.
    • Un regard révulsé. (Một cái nhìn đảo lộn tròng.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimacer: nhăn mặt.
  • Se tordre de douleur: quằn quại đau.
  • Avoir un haut-le-cœur: buồn nôn, cảm thấy ghê tởm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào cho động từ "se révulser".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng động từ "se révulser".

tự động từ
  1. nhăn nhó (mặt); đảo lộn tròng (mắt)